Tọa độ: 43°26′56″B 0°04′26″Đ / 43,4488888889°B 0,0738888888889°Đ
Lafitole | |
Lafitole | |
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Occitanie |
| Tỉnh | Hautes-Pyrénées |
| Quận | Quận Tarbes |
| Tổng | Tổng Maubourguet |
| Xã (thị) trưởng | Christian Dubertrand (2008–2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 180–239 m (591–784 ft) (bình quân 232 m/761 ft) |
| Diện tích đất1 | 8,69 km2 (3,36 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 377 (1999) |
| - Mật độ | 43 /km2 (110 /sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 65243/ 65700 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Lafitole là một xã thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 232 mét trên mực nước biển.
- INSEE
| ||||||
Nhận xét
Đăng nhận xét