Tọa độ: 43°07′38″B 0°20′46″Đ / 43,1272222222°B 0,346111111111°Đ
Lagrange | |
Lagrange | |
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Occitanie |
| Tỉnh | Hautes-Pyrénées |
| Quận | Quận Bagnères-de-Bigorre |
| Tổng | Tổng Lannemezan |
| Xã (thị) trưởng | Nathalie Salcuni (2001–2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 470–615 m (1.542–2.018 ft) (bình quân 600 m/2.000 ft) |
| Diện tích đất1 | 3,58 km2 (1,38 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 217 (1999) |
| - Mật độ | 61 /km2 (160 /sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 65245/ 65300 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Lagrange là một xã thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 600 mét trên mực nước biển.
- INSEE
| ||||||
Nhận xét
Đăng nhận xét